Bản dịch của từ 𤲶 trong tiếng Việt
𤲶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luán | ㄌㄨㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𤲶 (Danh từ)
【luán】
01
Giống như chữ 㝈, chỉ những anh em sinh đôi, ví dụ như “loán sinh tử” (con sinh đôi) hay “loán huynh đệ” (anh em sinh đôi). Hình ảnh dễ nhớ: hai đứa trẻ sinh ra cùng lúc như đôi chim loạn lạc bay cùng nhau.
同“㝈”。双生:~生子。~兄弟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
