Bản dịch của từ 𤲶 trong tiếng Việt

𤲶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊN/AN/AN/A

𤲶 (Danh từ)

luán
01

Giống như chữ , chỉ những anh em sinh đôi, ví dụ như “loán sinh tử” (con sinh đôi) hay “loán huynh đệ” (anh em sinh đôi). Hình ảnh dễ nhớ: hai đứa trẻ sinh ra cùng lúc như đôi chim loạn lạc bay cùng nhau.

同“㝈”。双生:~生子。~兄弟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤲶
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOÁN】
Các biến thể:
嬲, 孿
Hình thái radical:
⿰,男,男
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一乚丿丨乚一丨一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép