ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤳆
Bảng phân tích âm vị 𤳆
Nán
(〈喃〉) nghĩa giống chữ 'nam' – chỉ người con trai, đàn ông (dễ nhớ: '𤳆' cũng là 'nam' như trong 'nam nhi')
〈喃〉义同男。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép