ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤳈
Bảng phân tích âm vị 𤳈
N/A
Cùng nghĩa với chữ “场” (trường), chỉ nơi rộng rãi như sân, bãi; cũng đồng nghĩa với “墒” (đất ẩm), thường dùng trong địa danh hoặc văn viết.
同“场”。也同“墒”。见《新华字典》第十一版p441。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép