Bản dịch của từ 𤳊 trong tiếng Việt

𤳊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊN/AN/AN/A

𤳊 (Danh từ)

píng
01

Dụng cụ đựng cơm xưa làm bằng lau sậy hoặc tre đan, như cái rổ đựng cơm (giúp nhớ: 'bính' nghe giống 'bình', bình thường đựng đồ ăn).

古代用蒲草或竹蔑编成的盛饭器具。《説文•甾部》:“𤳊,㠷也。杜林以為竹筥,揚雄以為蒲器。”按:《廣雅》、《玉篇》作“𢆟”,《廣韻》、《字彙》、《康熙字典》作“𤲒”。

Ví dụ
𤳊
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÍNH】
Các biến thể:
𡳧, 𤳫
Hình thái radical:
⿰,甾,幷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
乚乚乚丨乚一丨一丿一一丨丿一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép