Bản dịch của từ 𤴥 trong tiếng Việt

𤴥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄧˋN/AN/AN/A

𤴥 (Tính từ)

01

Giống như chữ 𤴦, dễ nhớ vì hình dạng gần giống nhau trong chữ Hán phức tạp.

同“𤴦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ giản thể thứ hai của '' (chứng rối loạn tâm thần), giúp nhớ qua liên tưởng đến trạng thái tâm lý bất ổn.

“癔”的二简字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giống chữ '', cùng nhóm chữ phức tạp, dễ nhớ khi liên kết với các chữ đồng âm.

同“㽱”。

Ví dụ
𤴥
Bính âm:
【ㄧˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿸,疒,乙
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép