Bản dịch của từ 𤴾 trong tiếng Việt

𤴾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋN/AN/AN/A

𤴾 (Danh từ)

xìn
01

Giống như chữ '' (một loại thịt khô), dễ nhớ như món 'tấn' thịt khô trong ẩm thực Việt.

同“脪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phương ngữ) Ảnh hưởng, làm nổi bật như ánh sáng chiếu vào làm 'tấn' thêm vẻ đẹp.

〈方言〉影响,衬托。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Phương ngữ) Giai đoạn ủ, lên men hay phát triển của sự vật, như quá trình 'tấn' men làm rượu ngon.

〈方言〉事物在酝酿过程中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤴾
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TẤN】
Các biến thể:
㾙, 脪, 𤷓
Hình thái radical:
⿸,疒,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶丿丿一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép