Bản dịch của từ 𤵆 trong tiếng Việt

𤵆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòu

ㄍㄡˋN/AN/AN/A

𤵆 (Tính từ)

gòu
01

Giống như chữ “” (cấu), chỉ trạng thái bệnh tật hoặc khuyết tật, ví dụ như “cấu lậu” (bệnh tật lâu ngày). Câu thơ của Cung Tự Trân nhắc đến người hàng xóm có tình trạng này, giúp nhớ chữ qua hình ảnh người nông dân bị bệnh.

同“痀”。清·龚自珍《能令公少年行》:“其南邻北舍,谁欤相过从?~瘘丈人石户农。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤵆
Bính âm:
【gòu】【ㄍㄡˋ】【CẤU】
Hình thái radical:
⿸,疒,勾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶丿乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép