Bản dịch của từ 𤵆 trong tiếng Việt
𤵆
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | N/A | N/A | N/A |
𤵆 (Tính từ)
【gòu】
01
Giống như chữ “痀” (cấu), chỉ trạng thái bệnh tật hoặc khuyết tật, ví dụ như “cấu lậu” (bệnh tật lâu ngày). Câu thơ của Cung Tự Trân nhắc đến người hàng xóm có tình trạng này, giúp nhớ chữ qua hình ảnh người nông dân bị bệnh.
同“痀”。清·龚自珍《能令公少年行》:“其南邻北舍,谁欤相过从?~瘘丈人石户农。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
