Bản dịch của từ 𤵜 trong tiếng Việt
𤵜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𤵜 (Danh từ)
【chèn】
01
Cùng nghĩa với chữ “疢” (bệnh tật). Ví dụ trong thơ: “Lo nghĩ thành bệnh trấn, chẳng phải vì con cháu nhân hậu.” (nhớ chữ “trấn” như bệnh tật làm ta lo lắng)
同“疢”。三國魏曹植《贈白馬王彪》其六:“憂思成疾𤵜,無乃兒女仁。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
