Bản dịch của từ 𤵜 trong tiếng Việt

𤵜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋN/AN/AN/A

𤵜 (Danh từ)

chèn
01

Cùng nghĩa với chữ “” (bệnh tật). Ví dụ trong thơ: “Lo nghĩ thành bệnh trấn, chẳng phải vì con cháu nhân hậu.” (nhớ chữ “trấn” như bệnh tật làm ta lo lắng)

同“疢”。三國魏曹植《贈白馬王彪》其六:“憂思成疾𤵜,無乃兒女仁。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤵜
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
疢, 疹
Hình thái radical:
⿸,疒,尓
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶丿一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép