Bản dịch của từ 𤵪 trong tiếng Việt

𤵪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋN/AN/AN/A

𤵪 (Danh từ)

zhào
01

Chỉ tên miếu hiệu của vua Chiêu Tông, như trong câu “𤵪宗宫方百尺” (Cung điện vua Chiêu Tông rộng trăm thước). Cũng là tên người, ví dụ như Sima 𤵪 trong sách cổ.

“𤵪”宗,读昭宗,庙号名。《兆域图铜版》:“𤵪宗宫方百尺。”又人名。《古玺彙编·複姓私玺·3800》:“司马𤵪。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤵪
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿸,疒,召
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶乚丿丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép