Bản dịch của từ 𤵴 trong tiếng Việt

𤵴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎi

ㄙㄞˇN/AN/AN/A

𤵴 (Danh từ)

sǎi
01

Phân biệt hai cách đọc: sảy/sẩy là bệnh hăm, nổi mẩn ngứa do nóng bức (như 'sẩy' trong tiếng Việt miền Nam), dễ nhớ vì giống từ 'sảy' trong tiếng Việt chỉ sự rơi rụng;

〈越南释义〉读音sảy/sẩy,痱子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sởi là bệnh phát ban truyền nhiễm, dễ nhớ vì từ 'sởi' là tên bệnh phổ biến ở trẻ em Việt Nam;

〈越南释义〉读音sởi,麻疹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤵴
Bính âm:
【sǎi】【ㄙㄞˇ】【SẢY】
Hình thái radical:
⿸,疒,仕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶丿丨一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép