Bản dịch của từ 𤵴 trong tiếng Việt
𤵴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǎi | ㄙㄞˇ | N/A | N/A | N/A |
𤵴 (Danh từ)
【sǎi】
01
Phân biệt hai cách đọc: sảy/sẩy là bệnh hăm, nổi mẩn ngứa do nóng bức (như 'sẩy' trong tiếng Việt miền Nam), dễ nhớ vì giống từ 'sảy' trong tiếng Việt chỉ sự rơi rụng;
〈越南释义〉读音sảy/sẩy,痱子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sởi là bệnh phát ban truyền nhiễm, dễ nhớ vì từ 'sởi' là tên bệnh phổ biến ở trẻ em Việt Nam;
〈越南释义〉读音sởi,麻疹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
