Giống chữ “眴” (nhìn chớp chớp mắt); ví như người già mờ mắt, mắt mờ đi như trong câu văn: “Ông già từng một đêm ba lần tiểu tiện, mắt mờ ngã xuống đất.”
同“眴”。明·汤显祖《丘节母墓表》:“老人尝一夕三遗矢,昏~仆地。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【HUẤN】
Hình thái radical:
⿸,疒,旬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
疒
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶丿乚丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép