ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤷄
Bảng phân tích âm vị 𤷄
Quán
Bệnh co rút ở tay (giống như tay bị gập lại không duỗi ra được).
手屈病。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép