ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤹂
Bảng phân tích âm vị 𤹂
Gāo
Tên người. Ví dụ trong sách cổ có ghi '韓𤹂' (Hàn Cao).
人名。《古玺彙编·姓名私玺.2347》:“韩𤹂。”
Tên người dùng ở Đài Loan, đọc là 'ga1o'.
〈见于台湾人名〉读音ga1o。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép