ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤹑
Bảng phân tích âm vị 𤹑
Róng
Bệnh rôm sảy, thường xuất hiện khi nóng bức, gây ngứa ngáy khó chịu (như rôm trong mùa hè).
〈越南释义〉读音rôm,痱子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép