ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤺩
Bảng phân tích âm vị 𤺩
Shèng
〔đu xích đu〕 chơi đu xích đu như lúc nhỏ, vui như trẻ thơ (gợi nhớ hình ảnh đu đưa trên xích đu trong sân chơi).
〔摆阶~〕荡秋千。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép