ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤺯
Bảng phân tích âm vị 𤺯
N/A
Mụn nhỏ, như mụn nước hoặc nhọt trên da dễ gây đau và ngứa
〈越南释义〉读音mụn,小脓疱,疮。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Số phận gian nan, cuộc đời khó khăn như mỏng manh dễ vỡ
〈越南释义〉读音mỏng,艰难的命运。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép