ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤺳
Bảng phân tích âm vị 𤺳
Tè
Chữ Nôm đọc là 'tê', chỉ bệnh phong thấp (đau nhức khớp do thời tiết). Nhớ như 'tê tái' khi bị phong thấp.
喃字。读音tê,风湿病。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép