ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤻎
Bảng phân tích âm vị 𤻎
Cún
(theo cách gọi tiếng Việt) cúm, bệnh cảm cúm phổ biến gây sốt và ho (như khi bạn bị 'cúm mùa' mùa đông)
〈越南释义〉读音cúm,流感,流行性感冒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép