ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤻬
Bảng phân tích âm vị 𤻬
Tuò
(theo cách đọc tiếng Việt) Khuôn mặt kéo dài, nhăn nhó như đang buồn hay mệt mỏi (như câu 'thượt mặt' trong tiếng Việt miền Nam).
〈越南释义〉读音thượt,〔~𩈘𠚢〕拉长着脸。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép