ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤻭
Bảng phân tích âm vị 𤻭
Yù
Cảm giác ngứa ngáy, như khi da bị kích thích muốn gãi (giống như 'ngứa' trong tiếng Việt).
〈越南释义〉读音ngứa,痒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép