Bản dịch của từ 𤻹 trong tiếng Việt
𤻹
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𤻹 (Tính từ)
【lì】
01
Giống chữ “疠” (lệ), chữ này do Đoạn Ngọc Tài sửa đổi từ chữ triện thành 𤻹. Theo Niu Thụ Ngọc trong “Đoạn Thị Thuyết Văn Chú Đính”: “按,虿省者,省虫也。厉省者,省厂也。而万则同。” Hiện nay chữ 𤻹 được dùng thay thế, nhưng không có dạng này trong chữ Hán truyền thống.
同“疠”。段玉裁改篆为~。钮树玉《段氏说文注订》:“按,虿省者,省虫也。厉省者,省厂也。而万则同。”今改为~,从无此体。
Ví dụ
