ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤼁
Bảng phân tích âm vị 𤼁
Méng
Bệnh nhân đi lại (như người măng mọc yếu ớt, cần chăm sóc).
病人行。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép