Bản dịch của từ 𤼘 trong tiếng Việt
𤼘
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𤼘 (Tính từ)
【léi】
01
Giống chữ “羸”, nghĩa là gầy yếu, ốm yếu, không có sức lực (dễ nhớ: 'lôi' nghe giống 'lười', người lười thường gầy yếu).
同“羸”。瘦弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mệt mỏi, bệnh tật làm người yếu ớt như không còn sức sống (như người bệnh lâu ngày cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức).
病疲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
