Chữ Hán hiếm gặp, xuất hiện trong thơ cổ, nghĩa liên quan đến sự mệt mỏi, kiệt sức (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'dị' như 'dịu dàng' nhưng ở trạng thái mệt mỏi).
《元诗选·○出游联句》:“孰书拯溺勋,谁息扶惫𤾖”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DỊ】
Hình thái radical:
⿰,白,辱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
白
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一丿一一乚丿丶一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép