Giống chữ “簸” (bạt), nghĩa là làm rung, lắc để tách hạt hoặc bụi (như trong việc giũ gạo). Hình ảnh dễ nhớ: “bạt” như tiếng lắc, rung để bay bụi bay hạt.
同“簸”。《可洪音义》:“𤿺如:上跛、播二音。正作簸也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【bò】【ㄅㄛˋ】【BẠT】
Hình thái radical:
⿰,其,皮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
皮
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丿丶丿乚丨乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép