Bản dịch của từ 𥂆 trong tiếng Việt
𥂆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎn | ㄑㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𥂆 (Danh từ)
【qiǎn】
01
(Tiếng địa phương) Từ “𥂆” là chữ tạo mới. Trong tiếng Bắc Kinh có từ “浅子” (qiǎn.zi) chỉ cái đĩa đất nung, thường dùng đựng thức ăn cho mèo, còn gọi là “浅儿”. (Hình ảnh đĩa đất nung thấp, nông như cái chén nhỏ)
〈方言〉“𥂆”属后造字。北京方言有“浅子”(qiǎn.zi)一词;(3)用泥土烧制的。盘子,往往用来盛猫食。也叫“浅儿”。
Ví dụ
02
Chữ “𥂆” là chữ thay thế cho chữ “浅” (thiển). Chữ này gồm bộ “浅” ở trên và bộ “皿” (bình, đĩa) ở dưới, hoàn toàn phù hợp với nghĩa của từ.
“浅”属替代字。这个“𥂆”字,上“浅”下“皿”,完全符合词义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Giải thích tại Đài Loan) Nghĩa chưa rõ ràng.
〈台湾释义〉义未详。
Ví dụ
