Bản dịch của từ 𥂉 trong tiếng Việt

𥂉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǒng

ㄊㄨㄥˇN/AN/AN/A

𥂉 (Động từ)

tǒng
01

越南释义〉đọc là trộm, nghĩa là lấy cắp một cách lén lút như kẻ trộm cắp trong đời sống hàng ngày.

〈越南释义〉读音trộm,偷,盗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

越南释义〉đọc là trộm, chỉ người trộm cắp, kẻ ăn cắp lén lút như những tên đạo chích trong truyện cổ tích.

〈越南释义〉读音trộm,盗贼,小偷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

越南释义〉đọc là trộm, hành động làm việc gì đó một cách lén lút, nhẹ nhàng như trộm cắp không để ai biết.

〈越南释义〉读音trộm,偷偷地,悄悄地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥂉
Bính âm:
【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【ĐỒNG】
Hình thái radical:
⿰,屯,盗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚丶丶丿乚丿丶丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép