Bản dịch của từ 𥂉 trong tiếng Việt
𥂉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǒng | ㄊㄨㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𥂉 (Động từ)
【tǒng】
01
〈越南释义〉đọc là trộm, nghĩa là lấy cắp một cách lén lút như kẻ trộm cắp trong đời sống hàng ngày.
〈越南释义〉读音trộm,偷,盗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈越南释义〉đọc là trộm, chỉ người trộm cắp, kẻ ăn cắp lén lút như những tên đạo chích trong truyện cổ tích.
〈越南释义〉读音trộm,盗贼,小偷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
〈越南释义〉đọc là trộm, hành động làm việc gì đó một cách lén lút, nhẹ nhàng như trộm cắp không để ai biết.
〈越南释义〉读音trộm,偷偷地,悄悄地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
