ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥂗
Bảng phân tích âm vị 𥂗
Méng
Cùng nghĩa với “mênh” – liên minh, kết hợp như một nhóm bạn bè thân thiết (nhớ câu “Liên minh như mênh mông biển cả” để dễ nhớ).
同“盟”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép