Bản dịch của từ 𥂮 trong tiếng Việt

𥂮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋN/AN/AN/A

𥂮 (Tính từ)

01

Giống như chữ “mặc” (im lặng, không nói gì), thường dùng trong văn cổ để chỉ sự yên lặng, tĩnh mịch (như câu chuyện về người hiếu nghĩa khóc thương).

同“默”。天一阁藏明正德刻本《大名府志·卷之七·人物志·孝义》:“张𪔂居亲䘮庐墓𥂮哀。成化甲辰诏旌之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥂮
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
Hình thái radical:
⿱,黑,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丶丿一一丨一丶丶丶丶丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép