Bản dịch của từ 𥅘 trong tiếng Việt

𥅘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄇㄧN/AN/AN/A

𥅘 (Tính từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “”, chỉ trạng thái nheo mắt như khi nhìn ánh sáng mạnh hoặc khi buồn ngủ (nhớ câu: “mī mắt như mèo ngủ trưa”).

同“瞇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ giản thể theo cách suy luận của chữ “𥌃”, dùng trong một số trường hợp viết tắt.

“𥌃”的类推简化字。

Ví dụ
𥅘
Bính âm:
【ㄇㄧ】【MĪ】
Các biến thể:
瞇, 䑐
Hình thái radical:
⿰,目,尔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丿乚乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép