Bản dịch của từ 𥅯 trong tiếng Việt

𥅯

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

𥅯 (Tính từ)

01

Nghi vấn đọc là hoặc . Chữ cổ gồm bộ và bộ hoặc là chữ đồng âm. Theo 《方言》, “” nghĩa là yêu thương. Theo 《广雅》, “” cũng nghĩa là yêu thương. Ý nghĩa của yêu thương và ngưỡng mộ hòa quyện với nhau. Ví dụ trong câu: “长安少年无怨),一生唯𥅯执金悟)” (Thanh An thiếu niên không oán đường xa, cả đời chỉ biết 𥅯 giữ vàng và hiểu biết). Chữ 𥅯 trong bản thảo甲卷 viết là , không hợp lý, các bản truyền lại đều viết (ngưỡng mộ). (Ghi nhớ: 𥅯 liên quan đến tình cảm yêu thương, ngưỡng mộ, như lời nhắc nhớ “” là “yêu” trong tiếng Việt).

疑读为亟、㥛。古从亟从戒之字或通假。《方言》:“亟,爱也。”《广雅》:“㥛,爱也。”爱与羡义相会。原文:(56) 长安少年无怨(远)途(图),一生唯𥅯执金悟(吾)(611/11)徐校:𥅯,甲卷作贼,皆不可通,俟校。今传各本作羡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥅯
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Hình thái radical:
⿰,目,戎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一一一丿乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép