ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥅾
Bảng phân tích âm vị 𥅾
Kuài
(Phương ngữ) nhìn trộm, liếc nhanh như con chuột khoái (chột khoái) lén lút xem chuyện gì đó.
〈方言〉义未详。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép