ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥆡
Bảng phân tích âm vị 𥆡
Gǔ
Giống chữ '肣', dùng để chỉ phần thịt hoặc da (nhớ như 'cổ' thịt da)
同“肣”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhìn, xem (liên tưởng đến hành động 'cổ' vũ, nhìn chăm chú)
视。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép