ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥇛
Bảng phân tích âm vị 𥇛
Jū
Mắt giận dữ nhìn nghiêng (như người đang cau có, khó chịu).
怒目斜视。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mũi tên dài sáu thốn (đơn vị đo chiều dài truyền thống).
矢长六指。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép