Giống như chữ “𥈼”, nghĩa là quay vòng lại, như trong cụm từ “迴~” (quay vòng). (Dễ nhớ: chữ này như vòng tròn quay, giống từ 'bàn' trong tiếng Việt cũng có nghĩa là quay)
同“𥈼”。迴~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【pán】【ㄆㄢˊ】【BÀN】
Hình thái radical:
⿰,目,般
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
目
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丿丿乚丶丶一丿乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép