Bản dịch của từ 𥋅 trong tiếng Việt
𥋅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄈㄥˊ ㄇㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𥋅 (Danh từ)
【】
01
Trong bài thơ của Tống Vương Thập Bằng, '逢𥋅' được hiểu như '蠭目' – một thuật ngữ cổ liên quan đến anh hùng hoặc sinh vật thần thoại, giúp nhớ qua hình ảnh anh hùng 'nuốt biển cả'.
宋·王十朋《禹庙歌》:“逢𥋅英雄吞四海,血祀初期千万载。”,按“逢𥋅”当作“蠭目”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
