Giống như chữ “聴” (nghe), cũng có nghĩa là nghe; mô tả trạng thái muốn nằm xuống, giống như muốn nghỉ ngơi (nhớ câu 'thê thê' như tiếng thở dài muốn ngủ).
同“聴”。䁿䁿,欲卧貌。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【tēi】【ㄊㄟ】【THÊ】
Hình thái radical:
⿰,目,德
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
目
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丿丿丨一丨丨乚丨丨一一丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép