Cùng nghĩa với chữ “矜”, chỉ phần cán của mâu, kích (cán vũ khí dài như mâu, kích). (Cán này như 'cần' dùng để cầm nắm, dễ nhớ vì 'cần' cũng là cái cán)
同“矜”。矛戟等的柄。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦN】
Các biến thể:
矜, 𥎚
Hình thái radical:
⿰,矛,堇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
矛
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
乚丶乚乚丿一丨丨一丨乚一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép