ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥎘
Bảng phân tích âm vị 𥎘
Ruǎn
Cùng nghĩa với “mềm mại”, dễ uốn nắn như nhuyễn (như bột nhuyễn, mềm như ruột bánh mì).
同“软”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép