Giống như chữ 䂎, một chữ cổ dùng trong văn tự, thường liên quan đến vật dụng hoặc khái niệm đặc biệt (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ 䂎 quen thuộc).
同“䂎”。
Ví dụ
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䂎, 𥎞
Hình thái radical:
⿰,矛,赞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
矛
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
乚丶乚乚丿丿一丨一丿乚丿一丨一丿乚丨乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép