ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥏟
Bảng phân tích âm vị 𥏟
Bié
Cùng nghĩa với chữ “彆” (biệt), thường dùng để chỉ sự khác biệt hoặc không giống nhau, dễ nhớ như từ 'biệt biệt' trong tiếng Việt.
同“彆”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép