Cùng nghĩa với “碾” (niệm), nghĩa là nghiền hoặc giã nhỏ (như giã gạo, nghiền hạt) – dễ nhớ như tiếng “niệm” trong tiếng Việt, tưởng tượng hành động nghiền nát hạt giống.
同“碾”。《集韻·𤣗韻》:“碾,或从㞋。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỆM】
Các biến thể:
碾, 𨋚
Hình thái radical:
⿰,石,㞋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
石
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一乚一丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép