ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥑞
Bảng phân tích âm vị 𥑞
Yāng
Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như ruộng ương (ruộng đất gọi là ương).
地名用字。~田。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Âm đọc yāng (ương) thường thấy trong tên người Đài Loan.
Yāngㄧㄤ〈见于台湾人名〉
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép