Bản dịch của từ 𥑠 trong tiếng Việt

𥑠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊN/AN/AN/A

𥑠 (Tính từ)

tián
01

Cùng nghĩa với “ngọt” – dễ nhớ như vị ngọt của món ăn ngon.

同“甜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với “thiếc” – trong câu nói về việc thu thuế vàng bạc, thiếc, sắt; giúp nhớ qua âm Hán Việt “thiêm” gần giống “thiếc”.

同“铅”。《元史·卷八十八·志第三十八·百官四》:“宝昌库,提领一员,大使一员,掌受金银~铁之课,以待信者运。”一一《康熙字典》(增订版)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥑠
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【THIÊM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,石,甘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép