ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥒖
Bảng phân tích âm vị 𥒖
Hòu
〔~麟〕Cách gọi chim cánh vàng trong vùng cổ đại Tân Cương, gần đất U Đàm (giống chim quý hiếm có cánh vàng như rồng).
〔~麟〕古代新疆于阗一带对金翅鸟的称呼。
Xuất hiện trong tên người Đài Loan.
见于台湾人名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép