Cùng nghĩa với chữ '炼' (liện), nghĩa là luyện kim hoặc tinh luyện (như luyện thép, luyện kim loại). Dễ nhớ như câu 'liện kim luyện thép' – luyện là tinh luyện, làm cho tinh khiết.
同“炼”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LIỆN】
Các biến thể:
煉
Hình thái radical:
⿰,木,𡊵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
石
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶一丿丨乚一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép