Bản dịch của từ 𥓮 trong tiếng Việt

𥓮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táo

ㄊㄠˊN/AN/AN/A

𥓮 (Danh từ)

táo
01

Cùng nghĩa với chữ “” (đào) – liên quan đến việc nung chảy sáp ong để đúc khuôn, như trong câu: “Vắt mật ong, phần cặn bên ngoài chính là sáp, nung chảy đúc thành khuôn, có khi trộn thêm tro, bột, muối đá.” (hình dung như công đoạn làm sáp ong trong nghề truyền thống)

同“陶”。《诸蕃志·志物·黄蜡》:“挤去蜜,表滓即蜡也,镕范成~,或杂灰粉盐石。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥓮
Bính âm:
【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
Hình thái radical:
⿰,石,匋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一丿乚丿一一丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép