Bản dịch của từ 𥔌 trong tiếng Việt
𥔌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𥔌 (Danh từ)
【yàn】
01
Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như '堰河' (Duyên Hà) - nơi có đập nước hoặc con sông nhỏ; giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'yến' như một điểm đặc biệt trong địa danh.
地名用字。见《清实录·宣宗成皇帝实录·卷之三百三十八》:“会楚仲王议事,并有八月十二日要在洪门铺、~河、武阳、安阳等处办齐粮饷等语。”~河即“堰河”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
