ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥔐
Bảng phân tích âm vị 𥔐
Kē
Cúi đầu va chạm nhẹ, giống như từ 'khắc' trong tiếng Việt (ví dụ: bị va khắc vào bàn).
同“磕”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép