Bản dịch của từ 𥕢 trong tiếng Việt

𥕢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cáo

ㄘㄠˊN/AN/AN/A

𥕢 (Danh từ)

cáo
01

Đường hầm khai thác mỏ, như một cái hang đào vào núi để lấy khoáng sản (nhớ câu: '𥕢 như hang, sâu như lò mỏ').

采矿的坑道。清•唐烱等《續雲南通志稿•食貨志礦務》引《礦廠圖略》:“穴山而入謂之𥕢,亦謂之硐,淺者以丈計,深者以里計。”清•林則徐《查勘礦廠情形試行開採摺》:“夏秋𥕢硐多水,宣濫洩倍難,往往停歇。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥕢
Bính âm:
【cáo】【ㄘㄠˊ】【THAO】
Hình thái radical:
⿰,石,曹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一一丨乚一丨丨一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép